dmitri ivanovich mendeleyev

Học thuật
Thân thiện
dmitri ivanovich mendeleyev

Dmitri Ivanovich Mendeleyev arranges cards of chemical elements on a table.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Dmitri Ivanovich Mendeleyev: Một nhà hóa học người Nga nổi tiếng, người đã phát triển Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Ông không chỉ sắp xếp các nguyên tố đã biết còn dự đoán chính xác sự tồn tại tính chất của nhiều nguyên tố mới chưa được khám phá vào thời điểm đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dmitri Ivanovich Mendeleyev is often called the father of the periodic table. (Dmitri Ivanovich Mendeleyev thường được gọi là cha đẻ của bảng tuần hoàn.)
    • The work of Dmitri Ivanovich Mendeleyev in the 19th century revolutionized chemistry. (Công trình của Dmitri Ivanovich Mendeleyev vào thế kỷ 19 đã cách mạng hóa ngành hóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mendeleyev's periodic law": Định luật tuần hoàn Mendeleyev, nêu tính chất của các nguyên tố hàm tuần hoàn theo khối lượng nguyên tử của chúng.

    • Mendeleyev's periodic law allowed for the prediction of new elements. (Định luật tuần hoàn Mendeleyev cho phép dự đoán các nguyên tố mới.)
  • "The Mendeleyevian system": Hệ thống (bảng tuần hoàn) của Mendeleyev.

    • The Mendeleyevian system is a cornerstone of modern chemistry. (Hệ thống của Mendeleyev nền tảng của hóa học hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Mendeleev: Một cách đánh vần phổ biến khác của cùng một tên (Dmitri Ivanovich Mendeleev). Cả hai dạng "Mendeleyev" "Mendeleev" đều được chấp nhận.

    • Mendeleev's periodic table was a work of genius. (Bảng tuần hoàn của Mendeleev một công trình của thiên tài.)
  • Periodic table (Bảng tuần hoàn): Khái niệm công cụ chính Mendeleyev phát triển.

Từ đồng nghĩa
  • Dmitri Mendeleev: Cách gọi tắt phổ biến, bỏ qua tên đệm "Ivanovich".
  • The creator of the periodic table: Người sáng tạo ra bảng tuần hoàn.
Thành ngữ liên quan
  • "A Mendeleyev-like prediction": Một dự đoán chính xác dựa trên mô hình hoặc hệ thống, lấy cảm hứng từ những dự đoán thành công của Mendeleyev về các nguyên tố.
    • His forecast about the market trend was a Mendeleyev-like prediction. (Dự báo của anh ấy về xu hướng thị trường một dự đoán chính xác kiểu Mendeleyev.)
dmitri ivanovich mendeleyev

Dmitri Ivanovich Mendeleyev arranges cards of chemical elements on a table.

Noun
  1. giống dmitri ivanovich mendeleev